1Pay - Cổng thanh toán trực tuyến tốt nhất Việt Nam hiện nay | Tích hợp dịch vụ thanh toán qua thẻ cào, chiết khấu khủng - 1Pay

Chính sách thanh toán

Tin tức, thông tin công ty, và truyền thông

CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ SCRATCH CARD CHARGING

ĐIỀU 1: CÁC THUẬT NGỮ

-        Thẻ cào: được định nghĩa là phương tiện để thanh toán. Là một loại thẻ trả tiền trước do Vinaphone, Mobifone, Viettel, VTC, FPT … phát hành. Khách hàng có thể dùng thẻ cào để nạp tiền vào tài khoản trực tuyến nhằm thanh toán chi phí sử dụng các dịch vụ trên mạng của khách hàng.

-        Sản phẩm số: là tất cả các sản phẩm, dịch vụ do bên B cung cấp có sử dụng Dịch vụ công cụ thanh toán của 1PAY trong khuôn khổ pháp luật Việt Nam không cấm.

-        Tài khoản trực tuyến:  được hiểu là tài khoản trên mạng. Khách hàng nạp tiền vào tài khoản trực tuyến sau đó dùng tài khoản này để thanh toán cho các dịch vụ mình sử dụng .

-        Quy định tỷ lệ chênh lệch đối soát cho phép: 1% (một phần trăm).

ĐIỀU 2: GIÁ CƯỚC

Các đơn vị phát hành thẻ cào với các mệnh giá 500.000 đồng, 300.000 đồng, 200.000 đồng, 100.000 đồng, 50.000 đồng, 30.000 đồng, 20.000 đồng, 10.000 đồng hoặc các mệnh giá khác (nếu có). Đơn giá trên đã bao gồm VAT.

ĐIỀU 3: PHÂN CHIA DOANH THU

1) Trường hợp chu kỳ thanh toán tháng.

a) Thẻ cào Viettel

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­VTM (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VTM <50

83,5%

16,5%

2

50≤DT­VTM <100

84%

16%

3

DT­VTM ≥100

84,5%

15,5%

 

b) Thẻ cào Mobifone

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­VMS (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VMS <50

83,5%

16,5%

2

50≤DT­VMS <100

84%

16%

3

DT­VMS ≥100

84,5%

15,5%

 

c) Thẻ cào Vinaphone

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­VNP (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VNP <50

83,5%

16,5%

2

50≤DT­VNP <100

84%

16%

3

DT­VNP ≥100

84,5%

15,5%

d) Thẻ cào Gate

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­ GATE (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­GATE <50

84,5%

15,5%

2

50≤DT­ GATE <100

85%

15%

3

DT­ GATE ≥100

85,5%

14,5%

e) Thẻ cào Vcoin

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­ VCOIN (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VCOIN <50

84,5%

15,5%

2

50≤DT­ VCOIN <100

85%

15%

3

DT­ VCOIN ≥100

85,5%

14,5%

 

2) Trường hợp chu kỳ thanh toán 15 ngày

a) Thẻ cào Viettel

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­VTT (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VTM <50

83%

17%

2

50≤DT­VTM <100

83,5%

16,5%

3

DT­VTM ≥100

84%

16%

b) Thẻ cào Mobifone

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­VMS (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VMS <50

83%

17%

2

50≤DT­VMS <100

83,5%

16,5%

3

DT­VMS ≥100

84%

16%

c) Thẻ cào Vinaphone

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­VNP (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VNP <50

83%

17%

2

50≤DT­VNP <100

83,5%

16,5%

3

DT­VNP ≥100

84%

16%

d) Thẻ cào Gate

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­ GATE (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­GATE <50

84%

16%

2

50≤DT­ GATE <100

85,5%

15,5%

3

DT­ GATE ≥100

85%

15%

e) Thẻ cào Vcoin

STT

Tổng doanh thu chia sẻ

thanh toán bằng nạp thẻ (triệu)

Tỷ lệ chia sẻ (%)

Bên B hưởng

TL­ VCOIN (%)

Bên A hưởng (%)

1

DT­VCOIN <50

84%

16%

2

50≤DT­ VCOIN <100

85,5%

15,5%

3

DT­ VCOIN ≥100

85%

15%

 

Trong đó:

Tỷ lệ phân chia doanh thu trên có thể được điều chỉnh trong quá trình hợp tác theo yêu cầu của telcos, hoặc thỏa thuận giữa 2 bên.